Welcome to our blog

Một số câu Thành ngữ tiếng Anh hay

Một số câu Thành ngữ tiếng Anh hay

Từ xưa đến nay, Thành ngữ tiếng Việt như một kho tằng trí thức mà ông cha ta để lại cho đời sau, Thành ngữ tiếng Việt thì ai cũng đã ít nhất một lần đọc qua. Nhưng Thành ngữ tiếng Anh thì sao? Chắc hẳn trong mỗi chúng ta có người sẽ biết một câu hoặc có người sẽ không biết câu nào, Với lối sống hiện đại và mở mang Tri thức thì Thành ngữ tiếng Anh là hành trang không thể thiếu. Và sau đây là một số câu Thành ngữ tiếng Anh hay.

nhung-cau-thanh-ngu-hay-ve-cuoc-song-5

1. Live not to eat, but eat to live >>> Sống không phải để ăn nhưng ăn để sống
2. The longest day must have an end >>> Ngày dài nhất cũng phải qua đi
3. Make the best of a bad job >>> Phải biết chấp nhận hoàn cảnh
4. A man can only die once >>> Ai cũng phải chết một lần
5. Marriage are made in Heaven >>> Hôn nhân là do trời định
6. Men are blind in their own cause >>> Con người mù quáng vì niềm tin của mình
7. Men make houses, Women make home >>> Đàn ông xây nhà, Đàn bà xây tổ ấm
8. Might is right >>> Lẽ phải thuộc về kẻ mạnh
9. Money talks >>> Đồng tiền biết nói
10. Necessity is the mother of invention >>> Cái khó ló cái khôn
11. Barking dogs seldom bite >>> Chó sủa ít khi cắn
12. The beaten road is safest >>> Con đường quen thuộc là con đường an toàn nhất
13. Beauty is in the eyes of the beholder >>> Vẻ đẹp nằm trong con mắt người ngắm
14. Better late than never >>> Thà muộn còn hơn không
15. Blood is thicker than water >>> Một giọt máu đào hơn ao nước lã
16. Book and friend should be few but good >>> Sách vở và bạn bè, cần ít thôi nhưng phải tốt
17. Brevity is the soul of wit >>> Sự ngắn gọn là tinh hoa của trí tuệ
18. The best is enemy of the good >>> Cầu toàn đâm ra hỏng việc
19. Everybody’s bussiness is nobody’s bussiness >>> Cha chung không ai khóc
20. Too many cooks spoil the broth >>> Lắm thầy thối ma
21. Cut your coat according to your cloth >>> Liệu cơm gắp mắm
22. To swim with the tide >>> Gió chiều nào che chiều ấy
23. It takes all sorts to make a world >>> Của năm bảy loại, người năm bảy loài
24. Ill gotten, ill spent >>> Của thiên trả địa
25. You can’t make an omelette without breaking eggs >>> Muốn ăn thì lăn vào bếp


— admin

Chưa có thảo luận.

Để lại lời nhắn

Reset all fields